Từ vựng tiếng Anh chủ đề cây cối
Học Tiếng Anh theo chủ đề chưa bao giờ là lỗi thời, bài viết này VAE xin gửi đến các bạn những từ vựng tiếng Anh về chủ đề " Cây Cối",rất gần gũi đúng không nào. Cả nhà cùng học nhé.
![]() |
| Từ vựng tiếng Anh về chủ đề cây cối |
leaf /liːf/ (chiếc) lá
trunk /trʌŋk/ thân cây
bark / vỏ cây
root /ruːt/ rễ cây
branch /brɑːntʃ/ cành cây
twig /twɪɡ/ cành con, nhánh con
seed /siːd/ hạt giống
bulb /bʌlb/ củ
petal /ˈpetəl/ cánh hoa
pollen /ˈpɑːlən/ phấn hoa
bud /bʌd/ búp
blossom /ˈblɑːsəm/ nở hoa
bush /bʊʃ/ bụi cây
hedge /hedʒ/ hàng rào; hàng bụi cây, bụi rậm trồng sát nhau
lawn /lɔːn/ bãi cỏ
greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ nhà kính
orchard /ˈɔːrtʃərd/ vườn cây ăn trái
flower bed /ˈflaʊər bed/ luống hoa
fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzər/ phân bón
pesticide /ˈpestɪsaɪd/ thuốc trừ vật hại
climber /ˈklaɪmər/ dây leo
trellis /ˈtrelɪs/ giàn leo
weed /wiːd/ cây dại
moss /mɔːs/ rêu
Chúc các bạn học tiếng Anh vui vẻ.
334-336 Tân Sơn Nhì,Tân Phú,TPHCM - 028 62 676 345
145 Nguyễn Hồng Đào, Tân Bình,TPHCM - 028 38 494 245

Nhận xét
Đăng nhận xét